Cpu hỗ trợ các đời main máy tính

Liên hệ

Còn hàng

Cpu hỗ trợ các đời main máy tính

Danh mục:

Cpu hỗ trợ các đời main máy tính

Main h61, h81, H110, H310, B365, B360, Z390 dùng CPU nào?

CPU hỗ trợ các đời main hiện tại

Bạn đang có 1 chiếc MainBoard máy tính, nhưng bạn đang cần tìm xem mainboard của mình có thể lắp được CPU gì hay có tên gọi khác là CHIP gì?

Đây cũng là câu hỏi mà nhiều bạn muốn tự xây dựng cho mình 01 bộ máy tính cũng đang tìm kiếm.


Main h61, h81, H110, H310, B365, B360, Z390 dùng CPU nào?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại mainboard khác nhau. Vì thế bạn cần phải xem mainboard của bạn là loại nào ở những tên main  h61, h81, H110, H310, B365, B360, Z390.

Không phải tất cả các linh kiện của máy tính nào cũng lắp cho nhau được cả, trong bài viết này máy tính đà nẵng xin chia sẻ một vài kinh nghiệm lựa chọn CPU co main h61, h81, H110, H310, B365, B360, Z390.

Tìm hiểu Mainboard máy tính là gì?

Mainboard (viết tắt là main) hay còn gọi là chính xác bo mạch chủ, là bộ phận phân phối điện có tác dụng và tạo ra mối liên kết giữa các thành phần trong thiết bị lại với nhau. Mainboard thường được gọi với các tên phổ biến như mb, motherboard, main circuit board, mobd, base board, backplane board, planar board, system board hay mới đây nhất trong các thiết bị của Apple cao cấp được gọi là logic board.

Các tìm kiếm liên quan:

Main H81 hỗ trợ CPU nào

Main H61 hỗ trợ CPU nào

Main B85 hỗ trợ CPU nào

Main h110 hỗ trợ CPU nào

Socket 1155 hỗ trợ CPU nào

Main H61 hỗ trợ VGA nào

Main h81 gigabyte chạy chip gì

Main B75 hỗ trợ CPU nào

Dưới đây mình xin chia sẻ một số kinh nghiệm lựa chọn cpu cho main h61.

  • Intel Pentium: g2010, g2020, g2030, g2120, g2130.
  • Intel core i3 : i3 2100, i3 2120, i3 2130, i3 3210, i3 3220, i3 3240.
  • Intel core i5 : i5 2300, i5 2320, i5 2400, i5 2500, i5 2500s, i5 3330, i5 3450, i5 3470, i5 3475, i5 3550, i5 3570.
  • Intel core i7 : i7 2600, i7 3770.

Các CPU chạy được trên main h81.(main h81 thuộc socket 1150)

  • Intel Celeron g1840.
  • Intel Pentium: g3220, g3240, g3250, g3260, g3420, g3440, g3450, g3460.
  • Intel Core i3 : i3 4130, i3 4150, i3 4160, i3 4170, i3 4330, i3 4340, i3 4360.
  • Intel Core i5 : i5 4430, i5 4440, i5 4460, i5 4460s, i5 4570, i5 4590, i5 4670, i5 4690.
  • Intel Core i7 : i7 4770, 4790.

Main H110 hỗ trợ các dòng cpu: 

Các dòng main : H110, B250.(socket 1151)

  • Intel Pentium : g4400, g4500, g4560, g4600.
  • Intel Core i3 : i3 6100, i3 6300, i3 7100.
  • Intel Core i5 : i5 6400, i5 6500, i5 7400, i5 7500.
  • Intel Core i7 : i7 6700, i7 7700.

Các dòng main : H310, B365, B360, Z390 (socket 1151 v2)

  • Intel Pentium : g5xxx.
  • Intel Core i3 : i3 8100, i3 9100, i3 9300.
  • Intel Core i5 : i5 8400, i5 9500.
  • Intel Core i7 : i7 8700, i7 9700.
  • Intel Core i9 : i9 9900.

Danh Sách Các Bo Mạch Chủ Z690 Của Từng Hãng Dành Cho CPU Intel Thế Hệ 12 Alder Lake

Mainboard Gigabyte Z690 DDR4

  • Z690 UD DDR4
  • Z690M A ELITE DDR4
  • Z690 GAMING X DDR4
  • Z690I A ULTRA DDR4
  • Z690 AORUS ELITE DDR4
  • Z690 A ELITE AX DDR4
  • Z690 AERO G DDR4
  • Z690 AORUS PRO DDR4

Mainboard Gigabyte Z690 DDR5

  • Z690 AORUS ELITE
  • Z690 AORUS ELITE AX
  • Z690 AERO G
  • Z690 AERO D
  • Z690 AORUS PRO
  • Z690 AORUS MASTER
  • Z690 AORUS XTREME
  • Z690 AORUS XTREME WB

Mainboard Gigabyte B660 DDR4

  • B660M D2H DDR4
  • B660M DS3H DDR4
  • B660M GAMING DDR4
  • B660M GAMING AC DDR4
  • B660M DS3H AX DDR4
  • B660M D3H DDR4
  • B660M AORUS PRO DDR4
  • B660M A PRO AX DDR4
  • B660 A MASTER DDR4

Mainboard Gigabyte H610 (khuyến nghị Dành cho i3 trở xuống)

  • H610M S2 DDR4
  • H610M D2VX SI DDR4
  • H610M H DDR4
  • H610M S2H DDR4

Mainboard MSI Dành Cho Intel Thế Hệ 12 Alder Lake Socket 1700

Mainboard MSI Z690 DDR4

  • Pro Z690-P DDR4
  • Pro Z690-A DDR4
  • Pro Z690-A-WIFI DDR4
  • MAG Z690 TOMAHAWK WIFI DDR4
  • MPG Z690 EDGE WIFI DDR4

Mainboard MSI Z690 DDR5

  • PRO Z690-A
  • PRO Z690-A-WIFI
  • MAG Z690 TORPEDO
  • MAG Z690 TOMAHAWK WIFI
  • MPG Z690 FORCE WIFI
  • MPG Z690 CARBON EK X
  • MPG Z690 CARBON WIFI
  • MEG Z690 UNIFY-X
  • MEG Z690 UNIFY
  • MEG Z690 ACE
danh sach cac bo mach chu se ho tro cho cac dong cpu intel the he thu 12 alder lake 3

Mainboard ASUS Dành Cho Intel Thế Hệ 12 Alder Lake Socket 1700

Mainboard ASUS Z690 DDR4

  • PRIME Z690-P-CSM DDR4
  • PRIME Z690-P
  • ROG STRIX Z690-A GAMING WIFI D4
  • TUF Gaming Z690-PLUS WIFI D4
  • TUF Gaming Z690-PLUS D4

Mainboard ASUS Z690 DDR5

  • PRIME Z690-P-CSM
  • PRIME Z690-A
  • PRIME Z690-P
  • ProArt Z690-CREATOR WIFI
  • ROG MAXIMUS Z690 HERO
  • ROG MAXIMUS  Z690  EXTREME
  • ROG MAXIMUS Z690 FORMULA
  • ROG STRIX Z690-F GAMING WIFI
  • ROG STRIX Z690-G GAMING WIFI
  • ROG STRIX Z690-I GAMING WIFI
  • ROG STRIX Z690-E GAMING WIFI
danh sach cac bo mach chu se ho tro cho cac dong cpu intel the he thu 12 alder lake 1

Mainboard ASROCK Dành Cho Intel Thế Hệ 12 Alder Lake Socket 1700

Mainboard ASROCK Z690 DDR4

  • Z690 PRO RS DDR4
  • Z690M PHANTOM GAMING 4 DDR4
  • Z690 PHANTOM GAMING 4 DDR4
  • Z690 PG RIPTIDE DDR4
  • Z690 STEEL LEGEND DDR4
  • Z690 STEEL LEGEND WIFI 6E DDR4
  • Z690 EXTREME DDR4
  • Z690 EXTREME WIFI 6E DDR4

Mainboard ASROCK Z690 DDR5

  • Z690 PHANTOM GAMING-ITX/TB4
  • Z690 PHANTOM GAMING 4/D5
  • Z690 PG VELOCITA
  • Z690 TAICHI
danh sach cac bo mach chu se ho tro cho cac dong cpu intel the he thu 12 alder lake 4

Trên đây là một vài kinh nghiệm mình biết được và chia sẻ cho mọi người. Nếu có gì không chính xác mọi người hãy góp ý kiến để mình hoàn thiện bài viết này hơn nhé.

Gửi đánh giá của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Đánh giá

Hiện tại không có đánh giá nào.

Cpu hỗ trợ các đời main máy tính